Phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Đại Thành
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Đại Thành:
Đối chiếu từ: Xã Đại Thành
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Đại Thành là 1 trong 6 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Ngã Bảy bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (đường tránh) — Cầu Tân Thành | 1.200.000 |
| Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (đường tránh) — Cầu Ba Ngàn | 1.300.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương — Cầu Kênh Mang Cá | 10.200.000 |
| Đường Bùi Duy Phấn | Đường 3 Tháng 2 — Kênh Mười Lành | 2.900.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 — Trần Văn Sơn | 5.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Trần Văn Sơn — Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 3.200.000 |
| Đường Lâm Thị Hai | Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ — Cầu kênh 8 Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Tân Thành — Ranh xã Phú Hữu | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Cầu Ba Ngàn — Cầu Tân Thành | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Minh Quang | Ranh phường Ngã Bảy — Cầu Ba Ngàn | 4.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lượm | Cầu Kênh Đào (Đường 3 tháng 2) — Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Kênh Tám Nhái — Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 927C | Đường 3 Tháng 2 — Kênh Ba Ngàn | 7.200.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Mái Dầm — Kênh Đứng | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Ba Ngàn — Kênh Mái Dầm | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 927C | Kênh Đứng — Giáp ranh xã Phú Hữu | 3.100.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Đường Hùng Vương — Cầu kênh 500 | 4.600.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Cầu kênh 500 — Kênh Đào | 1.200.000 |
| Đường Trương Nguyệt Thu | Đường 3 Tháng 2 — Đường Nguyễn Minh Quang | 6.100.000 |
| Hẻm cặp Thành đội | Đường Hùng Vương — Cuối hẻm | 1.200.000 |