Phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường Lái Hiếu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Lái Hiếu, Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
Xem bản đồ giá Phường Lái HiếuĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Lái Hiếu:
Đối chiếu từ: Phường Lái Hiếu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Lái Hiếu là 1 trong 6 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Ngã Bảy bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 3.524.229 | 14.117.647 | 8.820.938 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu đô thị mới Hồng Phát | — | 12.600.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1. A2) | — | 18.000.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) | — | 14.400.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) | — | 16.200.000 |
| Cụm Công nghiệp. tiểu thủ công nghiệp Thị xã Ngã Bảy | — | 660.000 |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) — Kênh Hậu Giang 3 | 1.200.000 |
| Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) — Cầu Mười Lê | 1.200.000 |
| Đường 1 Tháng 5 | Cầu 1 Tháng 5 — Đường 3 Tháng 2 | 5.400.000 |
| Đường 2 tháng 9 | Đường Phạm Hùng — Đường cặp bờ kè Cái Côn | 12.000.000 |
| Đường 2 tháng 9 | Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Hùng | 15.600.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường tỉnh 927C — Cầu Sậy Niếu | 3.400.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Bệnh viện đa khoa khu vực Ngã Bảy — Đường tỉnh 927C | 5.900.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Đen — Hết bệnh viện đa khoa khu vực Ngã Bảy | 9.900.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương — Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) | 10.200.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Sóc Trăng — Cầu Hai Dưỡng | 6.700.000 |
| Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương — Cầu Đen | 18.900.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường 1 Tháng 5 — Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) | 1.800.000 |
| Đường Cao Thắng | Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) — Cầu số 1 | 1.800.000 |
| Đường Cao Thắng | Cầu số 1 — Ranh xã Đại Hải | 1.800.000 |
| Đường Châu Văn Liêm | Đường Phạm Hùng — Đường Đoàn Văn Chia | 11.600.000 |