Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Vị Tân
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Vị Tân:
Đối chiếu từ: Xã Vị Tân
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Vị Tân là 1 trong 9 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vị Thanh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 272.709 | 15.000.000 | 10.199.543 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy — Cầu Tràm Cửa | 10.300.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Tràm Cửa — Cầu Mương lộ 62 | 8.700.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Kênh 59 — Cầu Sông Lá | 3.100.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong — Kênh 59 | 4.900.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Cầu Sông Lá — Đường Chiến Thắng | 2.100.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị — Cầu Miếu | 13.300.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo — Đường Ngô Quốc Trị | 18.600.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Cầu Miếu — Giáp ranh xã Vị Thủy | 9.500.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo — Đường Võ Văn Kiệt | 7.200.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương — Đường Nguyễn Thành Đô | 6.300.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ — Đường Trần Quang Khải | 6.300.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 — Kênh Ba Quảng | 3.600.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Ngô Quyền — Đường Điện Biên Phủ | 7.200.000 |
| Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ thị xã ủy — Đường Nguyễn Huệ | 900.000 |
| Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh — Đường Lê Hiền Tài | 6.900.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo — Đường Võ Văn Kiệt | 7.200.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân — Đường Võ Văn Kiệt | 6.300.000 |
| Đường dự mở (chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy — Đường Lê Tấn Quốc | 3.800.000 |
| Đường giao thông nông thôn. rộng 3.5m | — | 900.000 |
| Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp — Đường Điện Biên Phủ | 7.200.000 |