Phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường V
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường V:
Đối chiếu từ: Phường V
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường V là 1 trong 9 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Vị Thanh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 8.592.593 | 8.592.593 | 8.592.593 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 14.500.000 | 16.511.458 | 15.753.819 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 14.500.000 | 30.000.000 | 19.204.691 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
4 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy — Cầu Tràm Cửa | 10.300.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Tràm Cửa — Cầu Mương lộ 62 | 8.700.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Kênh 59 — Cầu Sông Lá | 3.100.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong — Kênh 59 | 4.900.000 |
| Đường 19 Tháng 8 | Cầu Sông Lá — Đường Chiến Thắng | 2.100.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Đường Ngô Quốc Trị — Cầu Miếu | 13.300.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo — Đường Ngô Quốc Trị | 18.600.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Cầu Miếu — Giáp ranh xã Vị Thủy | 9.500.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo — Đường Võ Văn Kiệt | 7.200.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương — Đường Nguyễn Thành Đô | 6.300.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ — Đường Trần Quang Khải | 6.300.000 |
| Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 — Kênh Ba Quảng | 3.600.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Ngô Quyền — Đường Điện Biên Phủ | 7.200.000 |
| Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ thị xã ủy — Đường Nguyễn Huệ | 900.000 |
| Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh — Đường Lê Hiền Tài | 6.900.000 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo — Đường Võ Văn Kiệt | 7.200.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân — Đường Võ Văn Kiệt | 6.300.000 |
| Đường dự mở (chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy — Đường Lê Tấn Quốc | 3.800.000 |
| Đường giao thông nông thôn. rộng 3.5m | — | 900.000 |
| Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp — Đường Điện Biên Phủ | 7.200.000 |