Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Khánh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Mỹ Khánh:
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Khánh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Mỹ Khánh là 1 trong 7 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Phong Điền bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 2.993.452 | 9.000.000 | 6.200.966 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 3.981.043 | 24.736.842 | 15.049.443 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 10.312.500 | 55.555.556 | 24.463.234 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 10.389.610 | 28.571.429 | 19.480.520 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường 3 tháng 2 | Hai bên chân cầu Cái Răng — Sông Cần Thơ | 19.800.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Cầu Đầu Sấu — Chân cầu Cái Răng | 29.300.000 |
| Đường cặp rạch Cái Sơn (2 bên) | Đường Nguyễn Văn Cừ — Vòng Cung | 1.500.000 |
| Đường cặp Rạch Sao | Cầu Trường Tiền — Giáp Ranh xã Phong Điền | 1.500.000 |
| Đường Hậu Giang | Đường 3 tháng 2 — Cuối đường | 13.700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Vòng Cung — Cầu Hàng Bàng | 6.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang — Giáp Ranh xã Phong Điền | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Cái Sơn 2 — Đường Mỹ Khánh - Bông Vang | 16.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 — Cầu Cái Sơn 2 | 28.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) | Cầu Cái Sơn 2 (phường Long Tuyền) — Hết ranh phường Long Tuyền | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trường | Đường Vòng Cung — Cầu Ngã Cái | 6.800.000 |
| Đường Rạch Kè - Bờ Hồ | Rạch Kè — Rạch Bờ Hồ | 1.500.000 |
| Đường Rau Mui - Mỹ Hòa | Cầu Rau Mui — Giáp Ranh khu vực Mỹ Hòa | 1.500.000 |
| Đường Trần Hoàng Na | Cầu Đầu Sấu — Đường Nguyễn Văn Cừ | 23.400.000 |
| Đường Trần Vĩnh Kiết | Đường 3 tháng 2 — Đường Nguyễn Văn Cừ | 9.800.000 |
| Đường Tú Xương (đường Số 6. Khu dân cư Hồng Phát) | Đường Xuân Thủy — Cuối đường | 8.800.000 |
| Đường Vòng Cung | Cầu Rau Răm — Ranh xã Phong Điền | 6.800.000 |
| Đường Vòng Cung | Cầu Cái Răng — Cầu Rau Răm | 8.800.000 |
| Đường Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15. Khu dân cư Hồng Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ — Đường Hoàng Quốc Việt | 8.800.000 |
| Hẻm 170. Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt — Cuối đường | 2.000.000 |