Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường Tân Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Phú:
Đối chiếu từ: Phường Tân Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Phú là 1 trong 7 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Cái Răng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 2.025.711 | 26.111.111 | 12.389.924 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 18.333.333 | 26.250.000 | 22.653.630 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 13.000.000 | 52.000.000 | 36.914.450 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường Bùi Quang Trinh (đường Số 8. Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) — Đường Số 15 (Khu dân cư 586) | 11.700.000 |
| Đường Cái Cui | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) — Cảng Cái Cui | 2.300.000 |
| Đường Cao Minh Lộc (đường Số 10. Khu dân cư 586) | Đường Số 46 (Khu dân cư 586) — Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 9.800.000 |
| Đường Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) — Sông Cái Cui | 2.300.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 02 tháng 09) | Cầu Cần Thơ — Nút giao thông IC3 | 5.900.000 |
| Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường B18 — Đường A9 | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung — Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1 | 9.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Lý Thái Tổ — Đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ | 11.700.000 |
| Đường Lâm Văn Phận (Đường Số 9. Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp — Đường Lê Nhựt Tảo | 9.800.000 |
| Đường Lê Nhựt Tảo (đường Số 14. Khu dân cư 586) | Đường Số 1 (Khu dân cư 586) — Đường Số 9 (Khu dân cư 586) | 11.700.000 |
| Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - khu dân cư Phú An) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) — Đường số 12 - khu dân cư Phú An | 11.700.000 |
| Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành | Cầu Ba Dầu — Sông Cái Cui | 1.500.000 |
| Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung — Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 11.700.000 |
| Đường Mai Chí Thọ (Đường Số 1. Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) — Sông Hậu | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) | Đường Mai Chí Thọ — Đường Nguyễn Thị Sáu | 11.700.000 |
| Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - khu Tái định cư Hưng Phú) | Đường A12 — Đường A15 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Xuyến | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) — Sông Hậu | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung — Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn Cầu Cần Thơ — Cuối đường A6 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6. Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) — Đường Số 15. Khu dân cư 586 | 11.700.000 |