Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường Lê Bình
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Lê Bình:
Đối chiếu từ: Phường Lê Bình
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Lê Bình là 1 trong 7 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Cái Răng bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 7.000.000 | 33.125.000 | 20.402.510 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 16.433.566 | 28.444.444 | 24.218.596 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 22.601.476 | 62.000.000 | 43.096.367 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 10.000.000 | 38.000.000 | 26.322.593 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
15 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu (trừ các tuyến đã đặt tên trong bảng giá đất) | — | 9.800.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu (trừ các tuyến đã đặt tên trong bảng giá đất) | — | 11.700.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang (Trừ các đường đã đặt tên) | — | 7.800.000 |
| Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang (Trừ các đường đã đặt tên) | — | 9.800.000 |
| Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường. trục đường giao thông. các hẻm và trong các khu dân cư. khu tái định cư | — | 4.000.000 |
| Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ | — | 4.300.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước vận — Hết cầu Mù U | 1.800.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ | Ngã ba vàm Nước Vận — Ranh phường Hưng Phú | 2.300.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Từ cầu Cái Răng Bé — Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 3.300.000 |
| Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng — Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 2.300.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 02 tháng 09) | Quốc lộ 61C (nút giao IC4) — Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) | 9.100.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 02 tháng 09) | Cầu Cái Da — Quốc lộ 61C (nút giao IC4) | 4.300.000 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 02 tháng 09) | Giáp ranh phường Hưng Phú — Cầu Cái Da | 5.600.000 |
| Đường Đình Nước Vận | Đường Trương Vĩnh Nguyên — Cầu Nước Vận | 4.300.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Hùng — Đường Ngô Quyền | 19.500.000 |
| Đường Duy Tân | Đường Ngô Quyền — Đường Trần Hưng Đạo | 19.500.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền — Đường Trần Hưng Đạo | 19.500.000 |
| Đường Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 02 tháng 09) — Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 3.300.000 |
| Đường Hàng Gòn | Đường Phạm Hùng — Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 02 tháng 09) | 4.300.000 |
| Đường Hàng Xoài | Đường Phạm Hùng — Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 3.300.000 |