Xã Trà Côn, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Tân Mỹ
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Mỹ:
Đối chiếu từ: Xã Tân Mỹ
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Tân Mỹ là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Trà Ôn bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) — giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 770.000 |
| Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | giáp ranh xã Trà Côn — giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 770.000 |
| Đường huyện 74 | cầu Kinh Sao — giáp ranh xã Hòa Bình (Cầu Rạch Rừng) | 770.000 |
| Đường huyện 79 | Đường huyện 74 — giáp ranh xã Trà Côn | 770.000 |
| Đường huyện còn lại | — | 720.000 |
| Đường Mỹ An - Gia Kiết | Đường tỉnh 907 — Đường huyện 71 | 720.000 |
| Đường Mỹ An - Mỹ Yên | Đường tỉnh 907 — Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | 720.000 |
| Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B | Lộ Nhơn Bình — hết ranh ấp Tường Trí B | 700.000 |
| Đường tỉnh 907 | — | 1.410.000 |
| Đường tỉnh 907 | — | 1.410.000 |
| Đường về khu căn cứ cách mạng 3 Chùa | Đường huyện 74 — giáp Hòa Bình | 720.000 |
| Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình | cầu Ông Tín — cầu Đình | 720.000 |
| Đường xã còn lại (mặt đường >3m) | — | 680.000 |
| Đường Xuân Hiệp – Sa Rày | Giáp ranh xã Hòa Bình — Sông Sa Rày | 720.000 |
| Khu vực chợ xã Tân Mỹ | — | 2.220.000 |
| Khu vực chợ xã Trà Côn | — | 4.590.000 |
| Lộ Nhơn Bình | Sông Mang Thít — Cầu Kinh Sao | 770.000 |