Xã Trà Côn, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Nhơn Bình
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Nhơn Bình:
Đối chiếu từ: Xã Nhơn Bình
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Nhơn Bình là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Trà Ôn bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.979.346 | 1.979.346 | 1.979.346 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn) — giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 770.000 |
| Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | giáp ranh xã Trà Côn — giáp ranh xã Vĩnh Xuân | 770.000 |
| Đường huyện 74 | cầu Kinh Sao — giáp ranh xã Hòa Bình (Cầu Rạch Rừng) | 770.000 |
| Đường huyện 79 | Đường huyện 74 — giáp ranh xã Trà Côn | 770.000 |
| Đường huyện còn lại | — | 720.000 |
| Đường Mỹ An - Gia Kiết | Đường tỉnh 907 — Đường huyện 71 | 720.000 |
| Đường Mỹ An - Mỹ Yên | Đường tỉnh 907 — Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí) | 720.000 |
| Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B | Lộ Nhơn Bình — hết ranh ấp Tường Trí B | 700.000 |
| Đường tỉnh 907 | — | 1.410.000 |
| Đường tỉnh 907 | — | 1.410.000 |
| Đường về khu căn cứ cách mạng 3 Chùa | Đường huyện 74 — giáp Hòa Bình | 720.000 |
| Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình | cầu Ông Tín — cầu Đình | 720.000 |
| Đường xã còn lại (mặt đường >3m) | — | 680.000 |
| Đường Xuân Hiệp – Sa Rày | Giáp ranh xã Hòa Bình — Sông Sa Rày | 720.000 |
| Khu vực chợ xã Tân Mỹ | — | 2.220.000 |
| Khu vực chợ xã Trà Côn | — | 4.590.000 |
| Lộ Nhơn Bình | Sông Mang Thít — Cầu Kinh Sao | 770.000 |