Phường Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Phường Thành Phước
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, Vĩnh Long
Xem bản đồ giá Phường Thành PhướcĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Thành Phước:
Đối chiếu từ: Phường Thành Phước
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Thành Phước là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Bình Minh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 4.137.931 | 4.137.931 | 4.137.931 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 45.138.889 | 45.138.889 | 45.138.889 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 8.181.818 | 8.181.818 | 8.181.818 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Chợ Khóm 1 | — | 6.700.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại khóm 1, khóm 2, khóm 3, khóm 4, khóm 5 | — | 1.200.000 |
| Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5) | — | 830.000 |
| Đường 2 tháng 9 | giáp đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải — đường Huỳnh Văn Đạt | 2.900.000 |
| Đường bờ kè Rạch Vồn (đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa) (2 bên) | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh — giáp Rạch Chùa | 5.000.000 |
| Đường cặp kênh Hai Quý | đường Phan Văn Quân — hết đường nhựa | 1.500.000 |
| Đường cặp sông Ông Ó | giáp cầu Miểu Bà 2 — giáp cầu Ông Huyện (giáp xã Mỹ Thuận | 900.000 |
| Đường dân sinh cặp đường cao tốc Mỹ Thuận Cần Thơ (2 bên) | giáp Quốc lộ1A — sông Khoán Tiết (giáp xã Mỹ Thuận) | 1.200.000 |
| Đường huyện | cầu Khoán Tiết — cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) | 1.100.000 |
| Đường Huỳnh Văn Đạt | cầu Thành Lợi — cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) | 5.000.000 |
| Đường ngã tư sông Rạch Vồn | giáp bờ kè Rạch Vồn đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa — giáp đường Huỳnh Văn Đạt | 2.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn — chùa Sóc Mỹ Bồn | 1.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | giáp đường Nguyển Văn Thảnh — giáp đường tỉnh 910 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thảnh | cầu Cái Vồn Lớn — cầu Cái Dầu | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thảnh | cầu Cái Dầu — ngã ba bùng binh - cầu Thành Lợi | 8.800.000 |
| Đường Phan Văn Quân | giáp đường Nguyễn Văn Thảnh — giáp đường cặp kênh Hai Quý | 6.000.000 |
| Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) | cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ — cầu Khoán Tiết (giáp xã Mỹ Thuận) | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 910 | cua Ba Lời — cầu Kinh T1 (giáp xã Mỹ Thuận) | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 910 | giáp đường Ngô Quyền — cua Ba Lời | 2.600.000 |
| Đường trục nội đồng | giáp đường dân sinh cặp đường cao tốc Mỹ Thuận Cần Thơ — giáp Quốc lộ1A | 900.000 |