Xã Tân Long Hội, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Tân Long Hội
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long
Xem bản đồ giá Xã Tân Long HộiĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Long Hội:
Đối chiếu từ: Xã Tân Long Hội
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Long Hội là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mang Thít bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 3.750.000 | 3.750.000 | 3.750.000 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường huyện 32 | giáp Đường tỉnh 903 (Cầu số 6) — giáp Đường huyện 35 | 770.000 |
| Đường huyện 35 | giáp Đường tỉnh 903 (cầu số 8) — giáp Quốc lộ 53 | 900.000 |
| Đường huyện 36 | giáp Đường tỉnh 903 — giáp Quốc lộ 53 | 680.000 |
| Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng | Quốc Lộ 53 — Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) | 680.000 |
| Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) | Đường huyện 35 — Cầu Đồng Bé | 680.000 |
| Đường nhựa | Cầu Chùa — Cầu Đồng Bé 1 | 680.000 |
| Đường nhựa | Cầu Bảy Trường — Đập Ấu | 680.000 |
| Đường nhựa | Cống Phó Mùi — Cầu Đình Bình Lộc | 680.000 |
| Đường tỉnh 903 | giáp ranh xã Bình Phước — giáp ranh xã Cái Nhum | 1.300.000 |
| Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên | Đường huyện 35 — Cầu Bà Nhiên | 680.000 |
| Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53 | Quốc Lộ 53 — Đường huyện 35 | 680.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 | Nhà văn hóa Tân Long — Đường tỉnh 903 | 900.000 |
| Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò | Đường tỉnh 903 — Đường huyện 32 | 680.000 |
| Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) | Đường huyện 35 (cầu Ngọc Sơn Quang) — Đường tỉnh 903 (cầu số 6) | 680.000 |
| Đường xã (bờ Ông Cả) | Quốc lộ 53 — Ngọn Ngã Ngay | 680.000 |
| Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ — Đường huyện 35 (cầu Tân Quy) | 680.000 |
| Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ — Đập Ông 3A | 680.000 |
| Đường xã còn lại | — | 680.000 |
| Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) | ĐT 903 (số 4) — cầu Đồng Bé 2 | 680.000 |