Xã Cái Nhum, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Tân An Hội
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân An Hội:
Đối chiếu từ: Xã Tân An Hội
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Tân An Hội là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mang Thít bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 726.942 | 5.179.283 | 2.953.113 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường huyện 32 | giáp Đường tỉnh 903 (Cầu số 6) — giáp Đường huyện 35 | 770.000 |
| Đường huyện 35 | giáp Đường tỉnh 903 (cầu số 8) — giáp Quốc lộ 53 | 900.000 |
| Đường huyện 36 | giáp Đường tỉnh 903 — giáp Quốc lộ 53 | 680.000 |
| Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng | Quốc Lộ 53 — Đường huyện 35 (cống Ông Tổng) | 680.000 |
| Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé) | Đường huyện 35 — Cầu Đồng Bé | 680.000 |
| Đường nhựa | Cầu Chùa — Cầu Đồng Bé 1 | 680.000 |
| Đường nhựa | Cầu Bảy Trường — Đập Ấu | 680.000 |
| Đường nhựa | Cống Phó Mùi — Cầu Đình Bình Lộc | 680.000 |
| Đường tỉnh 903 | giáp ranh xã Bình Phước — giáp ranh xã Cái Nhum | 1.300.000 |
| Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên | Đường huyện 35 — Cầu Bà Nhiên | 680.000 |
| Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53 | Quốc Lộ 53 — Đường huyện 35 | 680.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903 | Nhà văn hóa Tân Long — Đường tỉnh 903 | 900.000 |
| Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò | Đường tỉnh 903 — Đường huyện 32 | 680.000 |
| Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2) | Đường huyện 35 (cầu Ngọc Sơn Quang) — Đường tỉnh 903 (cầu số 6) | 680.000 |
| Đường xã (bờ Ông Cả) | Quốc lộ 53 — Ngọn Ngã Ngay | 680.000 |
| Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ — Đường huyện 35 (cầu Tân Quy) | 680.000 |
| Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A) | cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ — Đập Ông 3A | 680.000 |
| Đường xã còn lại | — | 680.000 |
| Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2) | ĐT 903 (số 4) — cầu Đồng Bé 2 | 680.000 |