Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Phước Kiển
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phước Kiển:
Đối chiếu từ: Xã Phước Kiển
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phước Kiển là 1 trong 7 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Nhà Bè bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 17.924.528 | 60.000.000 | 46.577.397 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 24.375.000 | 78.000.000 | 50.261.023 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 27.777.778 | 155.000.000 | 93.095.269 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 20.370.370 | 79.166.667 | 49.757.123 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
26 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐẶNG NHỮ LẨM | HUỲNH TẤN PHÁT — KHO DẦU B | 40.100.000 |
| ĐÀO SƯ TÍCH | LÊ VĂN LƯƠNG — CẦU PHƯỚC LỘC | 38.800.000 |
| ĐÀO TÔNG NGUYÊN | HUỲNH TẤN PHÁT — KHO DẦU C | 40.100.000 |
| DƯƠNG CÁT LỢI | HUỲNH TẤN PHÁT — KHO DẦU A | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TRÌNH CẢNG SÀI GÒN (XÃ PHÚ XUÂN CŨ) | — | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY THANH NIÊN (XÃ PHƯỚC LỘC CŨ) | — | 21.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN CŨ) | — | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT (THỊ TRẤN ' Nhả bè Cũ) | — | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHA BÈ CŨ) | — | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ LAVILA PHƯỚC KIỂN | — | 45.000.000 |
| ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHA BÈ CŨ) | — | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ RẠCH NÒ (THỊ TRẤN Nhà bè Cũ) | — | 37.500.000 |
| ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN AN HUY (XÃ PHƯỚC KIỂN Cũ) | — | 45.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN Cũ) | — | 45.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN Cũ) ĐƯỜNG NỘ BỘ LỘ GIỚI 20M | — | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN Cũ) ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M | — | 34.200.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN Cũ) ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 15M | — | 36.400.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DẦN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN Cũ) ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M | — | 37.100.000 |
| ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI (XÃ PHƯỚC KIỂN Cũ) | — | 45.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN Cũ) | ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M — TRỌN ĐƯỜNG | 43.300.000 |