Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Tân Thông Hội
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Xã Tân Thông HộiĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Thông Hội:
Đối chiếu từ: Xã Tân Thông Hội
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Thông Hội là 1 trong 21 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Củ Chi bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 3.200.000 | 13.000.000 | 5.932.399 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.777.778 | 23.170.732 | 12.119.587 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 6.400.000 | 33.802.817 | 19.673.193 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 7.500.000 | 41.555.556 | 20.328.038 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÀU GIÃ | NGUYỄN THỊ LẮNG — TỈNH LỘ 2 | 4.700.000 |
| CAN TRƯỜNG | — | 11.700.000 |
| CÂY BÀI | TỈNH LỘ 8 — CẦU PHƯỚC VĨNH AN | 8.600.000 |
| CÂY BÀI | CẦU PHƯỚC VĨNH AN — ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | 6.900.000 |
| ĐẶNG THỊ DỢT | TỈNH LỘ 8 — KÊNH N31A-17 | 5.700.000 |
| ĐƯỜNG 35. 40 | — | 11.900.000 |
| ĐƯỜNG 405 | ĐƯỜNG 406 — BÀU GIẢ | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG 406 | TỈNH LỘ 2 — NHÀ SỐ 39 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG 407 | VÕ THỊ LỢI — ĐƯỜNG 405 | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG 41 | — | 9.200.000 |
| ĐƯỜNG 411 | TRẦN VĂN CHẨM — TỈNH LỘ 2 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 412 | TRẦN VĂN CHẨM — TỈNH LỘ 2 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 413 | TỈNH LỘ 2 — KÊNH N31A | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 414 | TỈNH LỘ 2 — NHÀ SỐ 35 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 415 | ĐƯỜNG 414 — KÊNH N31A | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG 416 | TỈNH LỘ 8 — ĐƯỜNG 417 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 417 | TỈNH LỘ 8 — ĐƯỜNG CÂY BÀI | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 418 | TỈNH LỘ 8 — KÊNH N31A-17 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG 419 | TỈNH LỘ 8 — HẾT TUYẾN | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG 420 | TỈNH LỘ 8 — KÊNH N31A-17 | 4.300.000 |