Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 3
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 3:
Đối chiếu từ: Phường 3
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 3 là 1 trong 16 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 11 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 58.533.333 | 326.923.077 | 200.208.437 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 35.217.391 | 262.500.000 | 153.317.750 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
3 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| 3 THÁNG 2 | HÀN HẢI NGUYÊN — LÒ SIÊU | 182.300.000 |
| BÌNH THỚI | LÃNH BINH THĂNG — MINH PHỤNG | 121.500.000 |
| BÌNH THỚI | MINH PHỤNG — LẠC LONG QUÂN | 113.400.000 |
| ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) | MINH PHỤNG — LÃNH BINH THĂNG | 91.200.000 |
| DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ | — | 121.500.000 |
| ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA | HÒA BÌNH — ĐƯỜNG TÂN HÓA | 81.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2. 5. 9 | — | 119.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3. 7 | — | 119.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A | — | 97.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4.6.8 | — | 97.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5A | — | 97.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7A | — | 97.200.000 |
| GIÁC VIÊN | — | 93.300.000 |
| HÀN HẢI NGUYÊN | — | 142.600.000 |
| HÒA BÌNH | LẠC LONG QUÂN — KÊNH TÂN HOÁ | 129.600.000 |
| LẠC LONG QUÂN | LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) — HÒA BÌNH | 129.600.000 |
| LẠC LONG QUÂN (NỐI DàI) | — | 97.200.000 |
| LÃNH BINH THĂNG | LÒ SIÊU — BÌNH THỚI | 143.400.000 |
| LÒ SIÊU | LÃNH BINH THĂNG — 3 THÁNG2 | 93.600.000 |
| MINH PHỤNG | BÌNH THỚI — HÀN HẢI NGUYÊN | 145.800.000 |