Phường Hoà Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 11
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 11:
Đối chiếu từ: Phường 11
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 11 là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 3 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 60.256.410 | 60.256.410 | 60.256.410 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 53.200.000 | 277.108.434 | 217.583.534 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 48.958.333 | 228.260.870 | 139.827.225 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
2 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÀ HUYỆN THANH QUAN | — | 197.000.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG 8 | RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT — VÕ THỊ SÁU | 183.900.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG 8 | VÕ THỊ SÁU — NGUYỄN THỊ MINH KHAI | 215.000.000 |
| ĐỖ THỊ LỜI | — | 174.200.000 |
| HOÀNG SA | — | 138.500.000 |
| KỲ ĐỒNG | — | 234.900.000 |
| LÊ VĂN SỸ | TRẦN QUANG DIỆU — RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN | 210.600.000 |
| LÊ VĂN SỸ | CẦU LÊ VĂN SỸ — TRẦN QUANG DIỆU | 247.100.000 |
| LÝ CHÍNH THẮNG | — | 226.800.000 |
| NGUYỄN PHÚC NGUYÊN | — | 175.800.000 |
| NGUYỄN THÔNG | KỲ ĐỒNG — TRẦN VĂN ĐANG | 210.600.000 |
| NGUYỄN THÔNG | RANH PHƯỜNG XUÂN HÒA — KỲ ĐỒNG | 234.900.000 |
| RẠCH BÙNG BINH | — | 178.200.000 |
| TRẦN QUANG DIỆU | LÊ VĂN SỸ — RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN | 194.400.000 |
| TRẦN QUANG DIỆU | TRẦN VĂN ĐANG — LÊ VĂN SỸ | 162.000.000 |
| TRẦN QUỐC THẢO | — | 210.600.000 |
| TRẦN VĂN ĐANG | — | 153.900.000 |
| TRƯƠNG ĐỊNH | — | 287.700.000 |
| TRƯỜNG SA | — | 164.900.000 |