Giá bất động sản Phường Trường Thạnh

Phường Trường Thạnh, Quận 9 - Thành phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Xem bản đồ giá Phường Trường Thạnh

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Trường Thạnh, Quận 9 - Thành phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Trường Thạnh:

Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Đối chiếu từ: Phường Trường Thạnh

Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền000
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền96.153.84696.153.84696.153.846
Giá nhà hẻm/ngõ000
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Trường Thạnh

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
96.153.846 đ/m²
Giá trị ước tính
2.403.846.150 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Long Phước

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ.DỰ Án NHẠT HOÀNG. KHU PHỐ 5 (PHƯỜNG Trường THẠNH CŨ). LỘ GIỚI TỪ 7M ĐẾN 30M.—28.000.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ. DỰ ÁN NHÀ VIỆT NAM (PHƯỜNG Trường THẠNH CŨ). KHU PHỐ 17. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 28M.—21.900.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 230 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ). ĐƯỜNG NGUYỄN XIỂN. KHU PHỐ 8. LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 16M.—28.300.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 284. (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG loNg thuận. KHU PHỐ 14. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 16M.—21.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 340. (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG LONG PHƯỚC. KHU PHỐ 18. LỘ GIỚI TỪ 7M ĐẾN 10M.—21.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 56 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ). ĐƯỜNG LONG THUẬN. KHU PHỐ 13. LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 12M.—21.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 75 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ). ĐƯỜNG LONG THUẬN. KHU PHỐ 13. LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 30M.—21.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LÔ BÀ NGÔ THỊ THÙY TRANG - NGUYỄN THỊ DIỆU YẾN (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG SỐ 8. KHU PHỐ 19. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 10M.—21.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LỐ BÀ NGUYỄN THỊ AN - TRẦN ĐỨC SANG (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG SỐ 8. KHU PHỐ 19. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 10M.—21.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LÔ ÔNG ĐÀO DUY YÊN - BÙI MẠNH DŨNG - ĐINH VĂN CHIẾN (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG SỐ 8. KHU PHỐ 19. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 15.5M—21.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LỐ ỐNG NGUYỄN VĂN NGỌC (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG SỐ 8. KHU PHỐ 19. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 13M.—21.100.000
CẦU ĐÌNHLONG PHƯỚC — ĐƯỜNG SỐ 5. PHƯỜNG LONG PHƯỚC25.100.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 10M KHU Đồ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH—37.000.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH—37.700.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 15M KHU Đồ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH—38.000.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)—41.400.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 20M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH—44.000.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 30M KHU Đồ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)—51.800.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 40M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH—74.000.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ 60M KHU Đồ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)—79.200.000

Thẩm định giá tại Phường Trường Thạnh, Quận 9 - Thành phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh

ZaloGọi