Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Trường Thạnh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Trường Thạnh, Quận 9 - Thành phố Thủ Đức, Hồ Chí Minh
Xem bản đồ giá Phường Trường ThạnhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Trường Thạnh:
Đối chiếu từ: Phường Trường Thạnh
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Trường Thạnh là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 9 - Thành phố Thủ Đức bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 96.153.846 | 96.153.846 | 96.153.846 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ.DỰ Án NHẠT HOÀNG. KHU PHỐ 5 (PHƯỜNG Trường THẠNH CŨ). LỘ GIỚI TỪ 7M ĐẾN 30M. | — | 28.000.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ. DỰ ÁN NHÀ VIỆT NAM (PHƯỜNG Trường THẠNH CŨ). KHU PHỐ 17. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 28M. | — | 21.900.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 230 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ). ĐƯỜNG NGUYỄN XIỂN. KHU PHỐ 8. LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 16M. | — | 28.300.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 284. (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG loNg thuận. KHU PHỐ 14. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 16M. | — | 21.100.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 340. (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG LONG PHƯỚC. KHU PHỐ 18. LỘ GIỚI TỪ 7M ĐẾN 10M. | — | 21.100.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 56 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ). ĐƯỜNG LONG THUẬN. KHU PHỐ 13. LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 12M. | — | 21.100.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ HẺM 75 (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ). ĐƯỜNG LONG THUẬN. KHU PHỐ 13. LỘ GIỚI TỪ 5M ĐẾN 30M. | — | 21.100.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LÔ BÀ NGÔ THỊ THÙY TRANG - NGUYỄN THỊ DIỆU YẾN (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG SỐ 8. KHU PHỐ 19. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 10M. | — | 21.100.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LỐ BÀ NGUYỄN THỊ AN - TRẦN ĐỨC SANG (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG SỐ 8. KHU PHỐ 19. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 10M. | — | 21.100.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LÔ ÔNG ĐÀO DUY YÊN - BÙI MẠNH DŨNG - ĐINH VĂN CHIẾN (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG SỐ 8. KHU PHỐ 19. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 15.5M | — | 21.100.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÂN LỐ ỐNG NGUYỄN VĂN NGỌC (PHƯỜNG LONG PHƯỚC CŨ). ĐƯỜNG SỐ 8. KHU PHỐ 19. LỘ GIỚI TỪ 9M ĐẾN 13M. | — | 21.100.000 |
| CẦU ĐÌNH | LONG PHƯỚC — ĐƯỜNG SỐ 5. PHƯỜNG LONG PHƯỚC | 25.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 10M KHU Đồ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH | — | 37.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH | — | 37.700.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 15M KHU Đồ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH | — | 38.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) | — | 41.400.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 20M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH | — | 44.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 30M KHU Đồ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) | — | 51.800.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 40M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH | — | 74.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 60M KHU Đồ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG. (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ) | — | 79.200.000 |