Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Thị trấn Đất Đỏ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Đất Đỏ, Huyện Đất Đỏ, Bà Rịa - Vũng Tàu
Xem bản đồ giá Thị trấn Đất ĐỏĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Đất Đỏ:
Đối chiếu từ: Thị trấn Đất Đỏ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Đất Đỏ là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đất Đỏ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 1.090.909 | 5.985.915 | 3.639.255 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 4.038.462 | 13.541.667 | 8.607.802 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 1.516.634 | 17.222.222 | 11.724.699 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 15.566.038 | 17.222.222 | 16.394.130 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CÁCH MẠNG THÁNG 8 | QL55 — LÊ THỊ HỒNG GẤM | 4.760.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | — | 3.230.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | — | 3.970.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | — | 12.590.000 |
| CAO VĂN NGỌC | TRỊNH HOÀI ĐỨC — KHU DÂN CƯ | 4.760.000 |
| CAO VĂN NGỌC VÀ ĐƯỜNG LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 4 BÀ ĐỐI) | — | 4.668.000 |
| CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | — | 6.672.000 |
| ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC TỈNH LỘ 52 TỪ NGÃ 3 PHƯỚC HỘI ĐẾN GIÁP CỐNG CẦU LÀNG (GIÁP TT ĐẤT ĐỎ) | — | 5.184.000 |
| ĐOÀN TRUNG CÒN | TỈNH LỘ 52 — KHU DÂN CƯ | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG 997 | GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI — QUỐC LỘ 55 | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG 997 | QUỐC LỘ 55 — GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC + TRỊNH HOÀI ĐỨC (TÊN CŨ: ĐƯỜNG CAO VĂN NGỌC - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY ÔNG BẢY NGÂY) | — | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG D6- KHU CN | QUỐC LỘ 55 — KHU CN | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THÀNH DUY | GIAO ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG — ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH | NGÃ TƯ ĐƯỜNG QH SỐ 3 — KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÀU BÈO | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 4 NHÀ BÀ MUÔN (TỈNH LỘ 52) | — | 6.672.000 |
| ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ) | — | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | — | 6.672.000 |
| ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ) | — | 4.760.000 |
| ĐƯỜNG QH SỐ 2 | ĐƯỜNG LÊ DUẨN — TỈNH LỘ 52 (NGÃ 4 BÀ MUÔN) | 4.760.000 |