Phường Dĩ An là 1 trong 7 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Dĩ An bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 23.500.000 | 55.769.231 | 35.006.795 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 22.916.667 | 76.923.077 | 51.801.011 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 33.333.333 | 107.020.548 | 55.583.473 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 30.454.545 | 61.111.111 | 41.324.776 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường Dĩ An
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 31.074.221 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 776.855.525 đ
