Phường Kim Long, Thành phố Huế
Đối chiếu từ: Phường Thủy Châu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế
Xem bản đồ giá Phường Thủy ChâuĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Thủy Châu:
Đối chiếu từ: Phường Thủy Châu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Thủy Châu là 1 trong 12 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Hương Thủy bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 6.250.000 | 6.250.000 | 6.250.000 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 9.112.150 | 9.393.939 | 9.253.045 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 8.849.558 | 8.849.558 | 8.849.558 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 11.063.830 | 11.063.830 | 11.063.830 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.