Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế
Đối chiếu từ: Phường An Đông
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường An Đông, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
Xem bản đồ giá Phường An ĐôngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường An Đông:
Đối chiếu từ: Phường An Đông
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường An Đông là 1 trong 27 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Huế bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 17.514.793 | 17.514.793 | 17.514.793 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 32.205.882 | 44.166.667 | 41.159.141 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 26.543.210 | 117.142.857 | 64.233.554 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 27.611.940 | 101.923.077 | 58.473.341 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.