Xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Phú Cát
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phú Cát:
Đối chiếu từ: Xã Phú Cát
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phú Cát là 1 trong 21 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Quốc Oai bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 10.714.286 | 11.710.037 | 11.212.162 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 8.000.000 | 13.483.146 | 10.741.573 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 35.384.615 | 35.384.615 | 35.384.615 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | — | 8.858.000 |
| Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | — | 1.237.000 |
| Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | — | 1.237.000 |
| Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | — | 1.237.000 |
| Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến đến cổng Trại Đồng Dơi | — | 13.001.000 |
| Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | — | 14.225.000 |
| Đường Quốc lộ 21: Đoạn địa phận xã Phú Cát | — | 1.525.000 |
| Đường thôn Khoang Mái: đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát | — | 1.525.000 |
| Xã Phú Cát | — | 209.000 |