Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Không có Xã/Phường
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Không có Xã/Phường, Huyện Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu
Xem bản đồ giá Không có Xã/PhườngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Không có Xã/Phường:
Đối chiếu từ: Không có Xã/Phường
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Không có Xã/Phường là 1 trong 1 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Côn Đảo bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN. ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG | — | 14.460.000 |
| CAO VĂN NGỌC | TRẦN PHÚ — PHẠM VĂN ĐỒNG | 18.070.000 |
| ĐẶNG XUÂN THIỀU | NGUYỄN VĂN LINH — HỒ THANH TÒNG | 14.460.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | NGUYỄN VĂN CỪ — NGUYỄN AN NINH | 18.070.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 | — | 12.796.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 | — | 12.796.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) | ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC — GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM | 12.650.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) | ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM — ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC | 12.650.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) | HÀ HUY GIÁP — ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC | 14.460.000 |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) | GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM — ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM | 14.460.000 |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) | ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) — ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC | 12.432.000 |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) | SÂN BAY CÔN SƠN — ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) | 12.432.000 |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) | ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC — NGÃ 3 TAM LỘ | 12.432.000 |
| ĐƯỜNG D1 (KHU 9A) | NGUYỄN VĂN LINH — N3 | 23.034.000 |
| ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH) | HỒ VĂN MỊCH — MA THIÊN LÃNH | 14.460.000 |
| ĐƯỜNG N1 (KHU 9A) | ĐƯỜNG D1 — QUY HOẠCH PHÍA TÂY | 18.070.000 |
| ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG) | HÙNG VƯƠNG — NGUYỄN TẤT THÀNH | 14.460.000 |
| ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA) | HÙNG VƯƠNG — NGUYỄN TẤT THÀNH | 14.460.000 |
| ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ) | HÙNG VƯƠNG — NGUYỄN TẤT THÀNH | 14.460.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4) | NGUYỄN VĂN LINH — GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT) | 18.426.000 |