Xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Thạnh Trị
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Thạnh Trị:
Đối chiếu từ: Xã Thạnh Trị
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Thạnh Trị là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Thạnh Trị bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường 1/5 | Đường Văn Ngọc Chính — Đường 30/4 | 3.700.000 |
| Đường 30/4 | Quốc lộ 1 — Đường Nguyễn Trung Trực | 4.000.000 |
| Đường 30/4 | Cầu 30/4 — Đầu Lộ Rẫy Mới | 1.100.000 |
| Đường 30/4 | Đường Nguyễn Trung Trực — Cầu 30/4 | 3.600.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Quốc lộ 1 — Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) | 1.300.000 |
| Đường cặp công Viên | Quốc lộ 1 — Giáp đường Trần Phú | 2.400.000 |
| Đường cặp sông | Đường tỉnh 937B — Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só) | 850.000 |
| Đường cặp sông | Đầu ranh đất bà Lâm Thị Thuỷ — Trục đường phát triển kinh tế Đông Tây | 850.000 |
| Đường cặp sông | Trục đường phát triển kinh tế Đông Tây — Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay | 850.000 |
| Đường cặp trạm y tế | Giáp đường huyện 68 — Hết tuyến | 2.400.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Quách Hùng Thương — Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công | 1.100.000 |
| Đường Chợ | Đường tỉnh 937B — Cầu bà Kía | 2.100.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó — Hết đất ông Ngô Ìa | 1.100.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Lý Hún — Cầu Trương Từ | 1.100.000 |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) — Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức | 2.100.000 |
| Đường đal (cặp Chùa Xa Mau 2) | Giáp Quốc Lộ 1 — Giáp đường Nguyễn Huệ | 450.000 |
| Đường dal (cặp nhà ông Tây) | Giáp đường Huyện 64 — Giáp đường Trần Văn Bảy | 600.000 |
| Đường đal cặp Nhà Văn Hóa | Giáp Quốc Lộ 1 — Đường Trần Văn Bảy | 700.000 |
| Đường đal cặp trạm thủy nông | Giáp Quốc lộ 61B — Giao với lộ đal ấp Trương Hiền | 600.000 |
| Đường đal (Nhà ông Hòa) | Giáp đường 30/4 — Hẻm 8 | 800.000 |