Xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Quới
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Vĩnh Quới:
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Quới
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Vĩnh Quới là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Ngã Năm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường 1 tháng 5 | Rạch Xẻo Cạy — Cầu Trà Kết | 700.000 |
| Đường 1 tháng 5 | Đường 30 tháng 4 — Rạch Xẻo Cạy | 900.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Đường 1 tháng 5 — Hết ranh đất ông Năm Miên | 2.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Giáp ranh đất ông Năm Miên — Quốc lộ 61B | 1.500.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Đường Trần Văn Bảy — Hết ranh Chùa Phật Mẫu | 7.000.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Giáp ranh Chùa Phật Mẫu — Hết ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | 5.500.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Trần Văn Bảy | 8.000.000 |
| Đường 3 tháng 2 | Giáp ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) — Cầu Cống đá | 5.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lý Tự Trọng — Quản lộ Phụng Hiệp | 1.800.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Giáp đường vào trường THPT Ngã Năm — Cầu Tư Bí | 700.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Cống Lý Thanh — Đường Âu Cơ | 4.200.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng 8 | Cống Lý Thanh — Giáp đường vào trường THPT Ngã Năm | 1.400.000 |
| Đường D1 | Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trung Trực | 6.000.000 |
| Đường D1 | — | 2.661.000 |
| Đường D14 | Đường N11 — Quốc Lộ 61B | 3.500.000 |
| Đường D2 | Đường 3 tháng 2 — Quản lộ Phụng Hiệp | 5.500.000 |
| Đường D2 | Đường Nguyễn Huệ — Đường N1 | 6.000.000 |
| Đường D3 | Đường Phạm Hùng — Đường N1 | 5.500.000 |
| Đường D3 | Đường N2 — Đường Nguyễn Trung Trực | 6.000.000 |
| Đường D4 | Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trung Trực | 6.000.000 |