Xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Đại Ân 1
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Đại Ân 1:
Đối chiếu từ: Xã Đại Ân 1
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Đại Ân 1 là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Cù Lao Dung bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất ông Ửng — Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện | 2.400.000 |
| Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất ông Út Nhịn — Hết ranh đất Trang Văn Gầm | 2.400.000 |
| Đường đal | Đường dal Trạm Y Tế — Đường tỉnh lộ 933B (Rạch Mương Cột) | 750.000 |
| Đường đal | Cầu Mười Kính — Đê bao Tả Hữu | 500.000 |
| Đường dal mé sông | Đầu ranh đất Sáu Cứng — Xẻo Ông Đồng | 2.100.000 |
| Đường dal ông Tám | Đường tỉnh 933B — Cầu Bà Hời | 650.000 |
| Đường GTNN Ba Hùm | Đường Tỉnh 933B — Đường GTNT vòng quanh chợ Rạch Tráng | 550.000 |
| Đường GTNT | Cầu Sáu Cứng — Hết ranh đất ông Gầm | 1.800.000 |
| Đường GTNT | Giáp ranh đất ông Gầm — Giáp đường tỉnh 933B | 1.300.000 |
| Đường GTNT vòng quanh chợ Rạch Tráng | Ranh đất Nguyễn Văn Ẩn — Hết ranh Nhà ông Được | 2.400.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Khém Sâu (Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) — Ranh giới xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) | 450.000 |
| Đường huyện 10 | Đầu ranh cầu Khém Sâu — Rạch Đôi | 700.000 |
| Đường huyện 10 | Rạch Đôi — Đê bao tả hữu (hết đường huyện 10) | 500.000 |
| Đường huyện 10 | Cầu Mười Kính — Đê bao Tả Hữu | 820.000 |
| Đường huyện 12A | Giáp đường huyện 10 — Giáp ranh xã An Thạnh (cầu Bần Cầu) | 820.000 |
| Đường huyện 13 | Giáp đường huyện 10 — Đê bao sông Bến Bạ | 670.000 |
| Đường huyện 13 | Giáp đường huyện 10 — Đê bao sông Cồn Tròn | 820.000 |
| Đường huyện 14 | Đường huyện 10 — Đê bao Tả Hữu | 820.000 |
| Đường huyện 14 | Đường tỉnh 933B — Đường huyện 10 | 560.000 |
| Đường Tỉnh 933 | Đường Tỉnh 933B — Bến phà Đại Ân 1 | 800.000 |