Xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Xà Phiên
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Xà Phiên:
Đối chiếu từ: Xã Xà Phiên
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Xà Phiên là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Long Mỹ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 1.275.510 | 1.275.510 | 1.275.510 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Chợ Xà Phiên | — | 4.200.000 |
| Đường 930B | Cầu Xà Phiên — Giáp ranh xã Lương Tâm | 2.380.000 |
| Đường đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cảng Trà Ban — Ranh xã Lương Tâm | 1.000.000 |
| Đường đê bao nuôi trồng thủy sản | Cầu 6 Phước — Kênh Cái Nhàu | 1.000.000 |
| Đường Hậu Giang 3 | Cầu Tư Nhi. đầu kênh Ngay — Tuyến đường Lương Tâm-Vĩnh Thuận Đông | 1.500.000 |
| Đường Hội đồng | Đường tỉnh 930 — Sông Nước Đục | 1.428.000 |
| Đường huyện 14 | Cầu Miễu. ấp 7. xã Xà Phiên — Ranh Chợ Xà Phiên | 2.380.000 |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 930 — Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa | 1.750.000 |
| Đường kênh Cống Điền | Đầu kênh Cây Me Ngoài — Đầu kênh Đê Ngăn Mặn | 1.500.000 |
| Đường Kênh Tràm Chóc | Đường tỉnh 930 — Cầu Thuận Hưng | 1.000.000 |
| Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | Đường tỉnh 930B — Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 2.000.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa | Cống Hai Tho — UBND xã Thuận Hòa (cũ) | 1.240.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa | Cảng Trà Ban — Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) | 1.240.000 |
| Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối đường tỉnh 930B | Đường tỉnh 930B — Ranh Chợ Xà Phiên | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 930 | Cầu Trắng — Ranh xã Vĩnh Viễn | 2.380.000 |
| Truyến Đường Ba Phát | Cầu Ba Phát — Cầu trạm Bơm ấp 10 | 1.428.000 |
| Tuyến Đường kênh 4 Thước | Ranh ấp 4 — Cầu kênh Cây Me | 720.000 |
| Tuyến đường kênh Cái Rắn | Cầu trạm y tế xã — Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 1.250.000 |
| Tuyến Đường kênh Cái Rắn | Cầu Đình — Chùa ấp 4 | 1.680.000 |
| Tuyến Đường kênh Cái Rắn (Phía Đông) | Cầu Châu — Sông Cái Trầu | 900.000 |