Xã Tân Hoà, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Tân Hoà
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Hoà:
Đối chiếu từ: Xã Tân Hoà
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Tân Hoà là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Châu Thành A bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 2.461.538 | 2.461.538 | 2.461.538 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Mương Đình — Kênh Xẻo Trầm | 1.680.000 |
| Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh 1.000 — Kênh 8000 | 1.680.000 |
| Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Xẻo Trầm — Kênh 1.000 | 2.100.000 |
| Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) | Đường Nguyễn Việt Dũng — Kênh 1.000 | 6.300.000 |
| Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) | Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Nguyễn Việt Dũng | 8.000.000 |
| Đường 3 tháng 2 (đoạn nối dài) | Kênh 1.000 — Đường công vụ (Trung tâm y tế Châu Thành A) | 8.000.000 |
| Đường 3 tháng 2 (lộ 37) | Cầu Tân Hiệp — Đường Nguyễn Trung Trực | 8.000.000 |
| Đường 3 tháng 2 (lộ 37) | Tầm Vu — Kênh 1.000 | 9.000.000 |
| Đường cách Mạng Tháng Tám (ĐT 931B cũ) | Kênh 5.000 — Kênh 8.000 | 5.500.000 |
| Đường Công vụ 4.000 | Kênh Xà No — Quốc lộ 61C | 1.250.000 |
| Đường công vụ (Trung tâm y tế Châu Thành A) | Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) — Đường Nguyễn việt dũng (cầu Bốn Tổng) | 7.200.000 |
| Đường công vụ (Trung tâm y tế Châu Thành A) | Đường tỉnh 931B — Kênh xáng Xà No | 3.500.000 |
| Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) | Quốc lộ 61C — Đường Tầm Vu | 3.000.000 |
| Đường Hương Lộ 12 | Kênh 7.000 — Kênh 8000 | 3.750.000 |
| Đường Hương Lộ 12 | Đường Nguyễn Việt Dũng (cầu Bốn Tổng) — Kênh 5000 | 3.750.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) | Quốc lộ 61C — Kênh Xáng Xà No | 2.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) | Ranh xã Tân Bình — Quốc lộ 61C | 2.500.000 |
| Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) | Đường Võ Thị Sáu — Đường Lý Tự Trọng | 5.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) | Đường Lê Thị Chơi — Đường Nguyễn An Ninh | 5.500.000 |
| Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) | Đường Lê Thị Chơi — Đường Nguyễn An Ninh | 5.500.000 |