Xã Trung Thành, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Trung An
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Trung An:
Đối chiếu từ: Xã Trung An
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Trung An là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Vũng Liêm bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận | giáp QL.53 — giáp ranh xã Hiếu Thuận (cũ) | 850.000 |
| Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận | giáp ranh xã Hiếu Phụng (cũ) — xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ) | 850.000 |
| Đường huyện 62 | giáp ranh xã Trung Hiếu (cũ) — giáp Đường Tỉnh 907 | 850.000 |
| Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay | giáp QL.53 — giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ) | 850.000 |
| Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) | giáp QL.53 — giáp ranh xã Tân An Luông (cũ) | 900.000 |
| Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp | giáp QL.53 — giáp ranh xã Tân An Luông (cũ) | 850.000 |
| Đường tỉnh 906 | cầu Nhà Đài — cống Sáu Cấu | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 906 | — | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 906 | giáp QL.53 — cầu Nam Trung 2 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 907 | — | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 907 | Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn — Đường Huyện 62 | 1.550.000 |
| Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | giáp QL.53 — giáp ranh xã Trung Hiệp (cũ) | 900.000 |
| Đường xã còn lại | — | 680.000 |
| Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) | — | 5.460.000 |
| Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) | — | 5.460.000 |
| Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) | — | 5.460.000 |
| Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) | — | 5.460.000 |
| Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) | — | 4.000.000 |
| Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) | — | 5.460.000 |