Huyện Đơn Dương thuộc tỉnh Lâm Đồng bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Đơn Dương, Lâm Đồng | Giá/m²
D'Ran
Thạnh Mỹ
Đạ Ròn
Ka Đô
Ka Đơn
Lạc Lâm
Lạc Xuân
Pró
Quảng Lập
Tu Tra
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn D'Ran | 3.775.062 | 0 | 0 | 17.272.728 | 24.545.455 | 0 |
| Thị trấn Thạnh Mỹ | 9.262.960 | 0 | 8.655.622 | 9.991.127 | 0 | 9.991.127 |
| Xã Đạ Ròn | 7.920.638 | 3.000.000 | 3.951.389 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô | 2.253.727 | 0 | 5.625.000 | 22.454.546 | 22.454.546 | 0 |
| Xã Ka Đơn | 704.987.129 | 0 | 600.000 | 13.135.593 | 13.135.593 | 0 |
| Xã Lạc Lâm | 25.234.135 | 0 | 0 | 4.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Xuân | 3.424.588 | 0 | 3.166.227 | 4.809.159 | 4.809.159 | 0 |
| Xã Pró | 1.385.225 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lập | 83.482.181 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Tra | 7.267.008 | 0 | 11.324.244 | 800.000 | 0 | 800.000 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
