Huyện Ia Grai thuộc tỉnh Gia Lai bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Ia Grai, Gia Lai | Giá/m²
Ia Kha
Ia Bă
Ia Chia
Ia Dêr
Ia Grăng
Ia Hrung
Ia Khai
Ia KRai
Ia O
Ia Pếch
Ia Sao
Ia Tô
Ia Yok
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Ia Kha | 1.435.712 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Bă | 418.673 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Chia | 34.501 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Dêr | 3.324.831 | 0 | 1.714.879 | 3.579.295 | 0 | 0 |
| Xã Ia Grăng | 112.728 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Hrung | 299.354 | 250.000 | 0 | 1.031.250 | 0 | 0 |
| Xã Ia Khai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia KRai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia O | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pếch | 168.683 | 0 | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Sao | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Yok | 571.866 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
