Huyện Quảng Xương thuộc tỉnh Thanh Hóa bao gồm:
- Thị trấn Tân Phong
- Xã Quảng Bình
- Xã Quảng Chính
- Xã Quảng Định
- Xã Quảng Đức
- Xã Quảng Giao
- Xã Quảng Hải
- Xã Quảng Hòa
- Xã Quảng Hợp
- Xã Quảng Khê
- Xã Quảng Lộc
- Xã Quảng Long
- Xã Quảng Lưu
- Xã Quảng Ngọc
- Xã Quảng Nham
- Xã Quảng Nhân
- Xã Quảng Ninh
- Xã Quảng Phong
- Xã Quảng Phúc
- Xã Quảng Tân
- Xã Quảng Thạch
- Xã Quảng Thái
- Xã Quảng Trạch
- Xã Quảng Trung
- Xã Quảng Trường
- Xã Quảng Văn
- Xã Quảng Yên
- Xã Tiên Trang
Đất phổ biến Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | Giá/m²
Tân Phong
Quảng Bình
Quảng Chính
Quảng Định
Quảng Đức
Quảng Giao
Quảng Hải
Quảng Hòa
Quảng Hợp
Quảng Khê
Quảng Lộc
Quảng Long
Quảng Lưu
Quảng Ngọc
Quảng Nham
Quảng Nhân
Quảng Ninh
Quảng Phong
Quảng Phúc
Quảng Tân
Quảng Thạch
Quảng Thái
Quảng Trạch
Quảng Trung
Quảng Trường
Quảng Văn
Quảng Yên
Tiên Trang
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Tân Phong | 13.213.243 | 0 | 10.081.246 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Bình | 4.768.271 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Định | 9.760.000 | 0 | 7.638.889 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Đức | 5.958.333 | 0 | 6.833.333 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Giao | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hải | 12.758.755 | 0 | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lộc | 4.117.647 | 0 | 4.117.647 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Long | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Lưu | 9.334.867 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ngọc | 9.712.230 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Nham | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Nhân | 9.905.051 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Ninh | 10.964.646 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Phong | 17.112.613 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Phúc | 7.200.000 | 8.043.333 | 4.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Tân | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Thạch | 6.296.852 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Thái | 15.108.722 | 0 | 9.396.750 | 9.000.000 | 0 | 9.000.000 |
| Xã Quảng Trạch | 12.405.556 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Trung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Trường | 7.000.000 | 0 | 0 | 67.134.440 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Văn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Yên | 8.000.000 | 0 | 0 | 83.163.201 | 13.746.770 | 0 |
| Xã Tiên Trang | 10.659.031 | 0 | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
