Huyện Thọ Xuân thuộc tỉnh Thanh Hóa bao gồm:
- Thị trấn Lam Sơn
- Thị trấn Sao Vàng
- Thị trấn Thọ Xuân
- Xã Bắc Lương
- Xã Hạnh Phúc
- Xã Nam Giang
- Xã Phú Yên
- Xã Quảng Phú
- Xã Tây Hồ
- Xã Thọ Diên
- Xã Thọ Hải
- Xã Thọ Lâm
- Xã Thọ Lập
- Xã Thọ Lộc
- Xã Thọ Xương
- Xã Thuận Minh
- Xã Trường Xuân
- Xã Xuân Bái
- Xã Xuân Giang
- Xã Xuân Hòa
- Xã Xuân Hồng
- Xã Xuân Hưng
- Xã Xuân Lai
- Xã Xuân Lam
- Xã Xuân Lập
- Xã Xuân Minh
- Xã Xuân Phong
- Xã Xuân Phú
- Xã Xuân Quang
- Xã Xuân Sơn
- Xã Xuân Thắng
- Xã Xuân Thiên
- Xã Xuân Tín
- Xã Xuân Trường
- Xã Xuân Yên
Đất phổ biến Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | Giá/m²
Lam Sơn
Sao Vàng
Thọ Xuân
Bắc Lương
Hạnh Phúc
Nam Giang
Phú Yên
Quảng Phú
Tây Hồ
Thọ Diên
Thọ Hải
Thọ Lâm
Thọ Lập
Thọ Lộc
Thọ Xương
Thuận Minh
Trường Xuân
Xuân Bái
Xuân Giang
Xuân Hòa
Xuân Hồng
Xuân Hưng
Xuân Lai
Xuân Lam
Xuân Lập
Xuân Minh
Xuân Phong
Xuân Phú
Xuân Quang
Xuân Sơn
Xuân Thắng
Xuân Thiên
Xuân Tín
Xuân Trường
Xuân Yên
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Lam Sơn | 18.308.810 | 0 | 19.787.059 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn Sao Vàng | 9.446.017 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn Thọ Xuân | 2.511.905 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lương | 4.261.687 | 0 | 8.582.090 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hạnh Phúc | 222.181 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Giang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Yên | 4.666.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Hồ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Diên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Hải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Lâm | 84.104.289 | 0 | 84.104.289 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Lộc | 9.032.258 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thọ Xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Minh | 4.666.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trường Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Bái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Giang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lai | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Minh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Phong | 5.428.572 | 0 | 0 | 61.466.166 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Sơn | 6.923.077 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Thiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Tín | 4.230.769 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Trường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Yên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
