Huyện Đô Lương thuộc tỉnh Nghệ An bao gồm:
- Thị trấn Đô Lương
- Xã Bắc Sơn
- Xã Bài Sơn
- Xã Bồi Sơn
- Xã Đại Sơn
- Xã Đặng Sơn
- Xã Đà Sơn
- Xã Đông Sơn
- Xã Giang Sơn Đông
- Xã Giang Sơn Tây
- Xã Hiến Sơn
- Xã Hòa Sơn
- Xã Hồng Sơn
- Xã Lạc Sơn
- Xã Lam Sơn
- Xã Lưu Sơn
- Xã Minh Sơn
- Xã Mỹ Sơn
- Xã Nam Sơn
- Xã Ngọc Sơn
- Xã Nhân Sơn
- Xã Quang Sơn
- Xã Tân Sơn
- Xã Thái Sơn
- Xã Thịnh Sơn
- Xã Thuận Sơn
- Xã Thượng Sơn
- Xã Tràng Sơn
- Xã Trung Sơn
- Xã Trù Sơn
- Xã Văn Sơn
- Xã Xuân Sơn
- Xã Yên Sơn
Đất phổ biến Huyện Đô Lương, Nghệ An | Giá/m²
Đô Lương
Bắc Sơn
Bài Sơn
Bồi Sơn
Đại Sơn
Đặng Sơn
Đà Sơn
Đông Sơn
Giang Sơn Đông
Giang Sơn Tây
Hiến Sơn
Hòa Sơn
Hồng Sơn
Lạc Sơn
Lam Sơn
Lưu Sơn
Minh Sơn
Mỹ Sơn
Nam Sơn
Ngọc Sơn
Nhân Sơn
Quang Sơn
Tân Sơn
Thái Sơn
Thịnh Sơn
Thuận Sơn
Thượng Sơn
Tràng Sơn
Trung Sơn
Trù Sơn
Văn Sơn
Xuân Sơn
Yên Sơn
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Đô Lương | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bài Sơn | 5.555.556 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bồi Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Sơn | 982.104 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đặng Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đà Sơn | 6.945.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn | 13.961.039 | 0 | 13.961.039 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giang Sơn Đông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Giang Sơn Tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiến Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồng Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lam Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lưu Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Sơn | 4.666.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ngọc Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quang Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thái Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thịnh Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Sơn | 34.091 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tràng Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trung Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trù Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
