Huyện Con Cuông thuộc tỉnh Nghệ An bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Con Cuông, Nghệ An | Giá/m²
Con Cuông
Bình Chuẩn
Bồng Khê
Cam Lâm
Châu Khê
Chi Khê
Đôn Phục
Lạng Khê
Lục Dạ
Mậu Đức
Môn Sơn
Thạch Ngàn
Yên Khê
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Con Cuông | 4.485.824 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Chuẩn | 4.731.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bồng Khê | 4.833.334 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lâm | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đôn Phục | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạng Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lục Dạ | 4.230.769 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mậu Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Môn Sơn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạch Ngàn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Khê | 5.227.273 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
