Thị xã Kỳ Anh thuộc tỉnh Hà Tĩnh bao gồm:
Đất phổ biến Thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh | Giá/m²
Kỳ Liên
Kỳ Long
Kỳ Phương
Kỳ Thịnh
Kỳ Trinh
Sông Trí
Kỳ Hà
Kỳ Hoa
Kỳ Hưng
Kỳ Lợi
Kỳ Nam
Kỳ Ninh
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Kỳ Liên | 7.783.251 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Long | 12.044.765 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Phương | 9.864.190 | 0 | 3.714.286 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Thịnh | 5.745.131 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Kỳ Trinh | 10.287.360 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Trí | 11.593.180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Hà | 0 | 0 | 0 | 6.549.521 | 6.549.521 | 0 |
| Xã Kỳ Hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Hưng | 0 | 0 | 0 | 17.500.000 | 17.500.000 | 0 |
| Xã Kỳ Lợi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Nam | 6.000.000 | 0 | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
