Thị xã Ninh Hòa thuộc tỉnh Khánh Hòa bao gồm:
- Phường Ninh Đa
- Phường Ninh Diêm
- Phường Ninh Giang
- Phường Ninh Hà
- Phường Ninh Hải
- Phường Ninh Hiệp
- Phường Ninh Thủy
- Xã Ninh An
- Xã Ninh Bình
- Xã Ninh Đông
- Xã Ninh Hưng
- Xã Ninh Ích
- Xã Ninh Lộc
- Xã Ninh Phú
- Xã Ninh Phụng
- Xã Ninh Phước
- Xã Ninh Quang
- Xã Ninh Sim
- Xã Ninh Sơn
- Xã Ninh Tân
- Xã Ninh Tây
- Xã Ninh Thân
- Xã Ninh Thọ
- Xã Ninh Thượng
- Xã Ninh Trung
- Xã Ninh Vân
- Xã Ninh Xuân
Đất phổ biến Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa | Giá/m²
Ninh Đa
Ninh Diêm
Ninh Giang
Ninh Hà
Ninh Hải
Ninh Hiệp
Ninh Thủy
Ninh An
Ninh Bình
Ninh Đông
Ninh Hưng
Ninh Ích
Ninh Lộc
Ninh Phú
Ninh Phụng
Ninh Phước
Ninh Quang
Ninh Sim
Ninh Sơn
Ninh Tân
Ninh Tây
Ninh Thân
Ninh Thọ
Ninh Thượng
Ninh Trung
Ninh Vân
Ninh Xuân
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ninh Đa | 7.343.097 | 0 | 6.962.916 | 2.742.475 | 0 | 2.742.475 |
| Phường Ninh Diêm | 10.662.321 | 0 | 0 | 31.902.552 | 0 | 31.902.552 |
| Phường Ninh Giang | 5.837.136 | 0 | 2.212.189 | 7.142.857 | 0 | 7.142.857 |
| Phường Ninh Hà | 5.220.704 | 0 | 0 | 5.940.777 | 5.940.777 | 0 |
| Phường Ninh Hải | 22.354.663 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ninh Hiệp | 12.775.015 | 0 | 15.333.333 | 10.185.185 | 0 | 10.185.185 |
| Phường Ninh Thủy | 14.956.266 | 11.764.706 | 11.000.000 | 43.362.832 | 0 | 43.362.832 |
| Xã Ninh An | 3.120.684 | 3.273.810 | 3.310.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Bình | 8.962.552 | 1.896.285 | 6.811.989 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Đông | 9.407.918 | 3.730.570 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Hưng | 2.125.340 | 468.750 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Ích | 5.303.008 | 0 | 5.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Lộc | 3.887.173 | 2.554.745 | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Phú | 5.644.502 | 4.565.714 | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Phụng | 3.636.587 | 0 | 1.916.689 | 5.855.662 | 8.157.895 | 4.500.000 |
| Xã Ninh Phước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Quang | 5.135.260 | 3.619.048 | 3.566.609 | 4.782.609 | 4.782.609 | 0 |
| Xã Ninh Sim | 2.909.185 | 0 | 2.109.589 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Sơn | 3.830.804 | 0 | 0 | 5.177.220 | 0 | 5.177.220 |
| Xã Ninh Tân | 1.650.228 | 60.001 | 2.652.562 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Tây | 14.420.689 | 839.030 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Thân | 3.914.067 | 0 | 4.010.135 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Thọ | 9.408.143 | 0 | 7.196.804 | 4.487.179 | 4.487.179 | 0 |
| Xã Ninh Thượng | 994.733 | 0 | 575.233.511 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Trung | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Vân | 4.711.947 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Xuân | 853.312.196 | 2.986.264 | 2.552.412 | 11.612.904 | 11.612.904 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
