Huyện Tuy Phước thuộc tỉnh Bình Định bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Tuy Phước, Bình Định | Giá/m²
Diêu Trì
Tuy Phước
Phước An
Phước Hiệp
Phước Hòa
Phước Hưng
Phước Lộc
Phước Nghĩa
Phước Quang
Phước Sơn
Phước Thắng
Phước Thành
Phước Thuận
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Diêu Trì | 16.590.704 | 0 | 0 | 45.833.333 | 45.833.333 | 0 |
| Thị trấn Tuy Phước | 16.317.778 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An | 10.687.500 | 5.595.319 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Hiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Lộc | 7.352.941 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Nghĩa | 8.356.975 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Sơn | 21.416.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Thành | 1.041.667 | 4.716.535 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Thuận | 13.333.333 | 0 | 0 | 6.285.714 | 0 | 6.285.714 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
