Huyện Tuy Phong thuộc tỉnh Bình Thuận bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Tuy Phong, Bình Thuận | Giá/m²
Liên Hương
Phan Rí Cửa
Bình Thạnh
Chí Công
Hòa Minh
Hòa Phú
Phan Dũng
Phong Phú
Phú Lạc
Phước Thể
Vĩnh Hảo
Vĩnh Tân
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Liên Hương | 10.264.435 | 0 | 0 | 12.376.238 | 12.376.238 | 0 |
| Thị trấn Phan Rí Cửa | 15.238.060 | 0 | 14.104.250 | 23.628.002 | 23.628.002 | 0 |
| Xã Bình Thạnh | 7.702.995 | 0 | 4.167.810 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chí Công | 0 | 0 | 0 | 43.103.448 | 43.103.448 | 0 |
| Xã Hòa Minh | 8.578.408 | 0 | 887.362 | 19.583.333 | 19.583.333 | 0 |
| Xã Hòa Phú | 13.575.591 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Dũng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phong Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lạc | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Thể | 14.312.017 | 0 | 17.272.727 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hảo | 559.101 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Tân | 2.487.725 | 0 | 6.166.667 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
