Địa giới hành chính cũ và mới
Huyện Tuy Phong, Bình Thuận là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Huyện Tuy Phong, Bình Thuận (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiHuyện Tuy Phong chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Xã Liên Hương, Lâm Đồng
- Xã Phan Rí Cửa, Lâm Đồng
- Xã Tuy Phong, Lâm Đồng
- Xã Vĩnh Hảo, Lâm Đồng
Huyện Tuy Phong thuộc tỉnh Bình Thuận bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Tuy Phong, Bình Thuận | Giá/m²
Liên Hương
Phan Rí Cửa
Bình Thạnh
Chí Công
Hòa Minh
Hòa Phú
Phan Dũng
Phong Phú
Phú Lạc
Phước Thể
Vĩnh Hảo
Vĩnh Tân
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Liên Hương | 10.264.435 | 0 | 0 | 12.376.238 | 12.376.238 | 0 |
| Thị trấn Phan Rí Cửa | 15.238.060 | 0 | 14.104.250 | 23.628.002 | 23.628.002 | 0 |
| Xã Bình Thạnh | 7.702.995 | 0 | 4.167.810 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chí Công | 0 | 0 | 0 | 43.103.448 | 43.103.448 | 0 |
| Xã Hòa Minh | 8.578.408 | 0 | 887.362 | 19.583.333 | 19.583.333 | 0 |
| Xã Hòa Phú | 13.575.591 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phan Dũng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phong Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lạc | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước Thể | 14.312.017 | 0 | 17.272.727 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hảo | 559.101 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Tân | 2.487.725 | 0 | 6.166.667 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
