Thị xã La Gi thuộc tỉnh Bình Thuận bao gồm:
Đất phổ biến Thị xã La Gi, Bình Thuận | Giá/m²
Bình Tân
Phước Hội
Phước Lộc
Tân An
Tân Thiện
Tân Bình
Tân Hải
Tân Phước
Tân Tiến
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Tân | 7.976.735 | 3.846.154 | 9.259.259 | 21.726.327 | 21.726.327 | 0 |
| Phường Phước Hội | 12.120.949 | 12.318.841 | 7.054.399 | 40.955.180 | 84.446.190 | 26.458.176 |
| Phường Phước Lộc | 28.117.717 | 0 | 30.350.000 | 21.001.971 | 21.472.393 | 20.907.887 |
| Phường Tân An | 17.792.312 | 10.156.601 | 16.324.824 | 12.690.725 | 11.379.310 | 13.018.579 |
| Phường Tân Thiện | 5.700.494 | 32.513.889 | 3.585.271 | 14.371.257 | 0 | 14.371.257 |
| Xã Tân Bình | 5.268.865 | 3.845.759 | 4.790.346 | 8.000.200 | 2.322.880 | 10.838.860 |
| Xã Tân Hải | 2.881.524 | 0 | 2.215.442 | 17.361.111 | 0 | 17.361.111 |
| Xã Tân Phước | 14.195.145 | 6.755.710 | 9.583.454 | 18.391.394 | 18.032.787 | 18.750.000 |
| Xã Tân Tiến | 11.059.015 | 3.832.162 | 5.682.424 | 23.415.997 | 23.415.997 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
