Huyện Bố Trạch thuộc tỉnh Quảng Bình bao gồm:
- Thị trấn Hoàn Lão
- Thị trấn NT Việt Trung
- Xã Bắc Trạch
- Xã Cự Nẫm
- Xã Đại Trạch
- Xã Đồng Trạch
- Xã Đức Trạch
- Xã Hải Trạch
- Xã Hạ Trạch
- Xã Hoàn Trạch
- Xã Hòa Trạch
- Xã Hưng Trạch
- Xã Lâm Trạch
- Xã Liên Trạch
- Xã Lý Trạch
- Xã Mỹ Trạch
- Xã Nam Trạch
- Xã Nhân Trạch
- Xã Phúc Trạch
- Xã Phú Định
- Xã Phú Trạch
- Xã Sơn Lộc
- Xã Sơn Trạch
- Xã Tân Trạch
- Xã Tây Trạch
- Xã Thanh Trạch
- Xã Thượng Trạch
- Xã Trung Trạch
- Xã Vạn Trạch
- Xã Xuân Trạch
Đất phổ biến Huyện Bố Trạch, Quảng Bình | Giá/m²
Hoàn Lão
NT Việt Trung
Bắc Trạch
Cự Nẫm
Đại Trạch
Đồng Trạch
Đức Trạch
Hải Trạch
Hạ Trạch
Hoàn Trạch
Hòa Trạch
Hưng Trạch
Lâm Trạch
Liên Trạch
Lý Trạch
Mỹ Trạch
Nam Trạch
Nhân Trạch
Phúc Trạch
Phú Định
Phú Trạch
Sơn Lộc
Sơn Trạch
Tân Trạch
Tây Trạch
Thanh Trạch
Thượng Trạch
Trung Trạch
Vạn Trạch
Xuân Trạch
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Hoàn Lão | 15.095.238 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn NT Việt Trung | 23.026.316 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cự Nẫm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hạ Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàn Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lý Trạch | 22.773.810 | 0 | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trạch | 4.102.947 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhân Trạch | 22.162.807 | 0 | 22.583.333 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phúc Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Trạch | 0 | 0 | 0 | 16.533.865 | 16.533.865 | 0 |
| Xã Thượng Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trung Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vạn Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Trạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
