Thành phố Phú Quốc thuộc tỉnh Kiên Giang bao gồm:
Đất phổ biến Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang | Giá/m²
An Thới
Dương Đông
Bãi Thơm
Cửa Cạn
Cửa Dương
Dương Tơ
Gành Dầu
Hàm Ninh
Hòn Thơm
Thổ Châu
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn An Thới | 6.088.165 | 0 | 24.476.957 | 110.233.276 | 135.161.798 | 16.888.298 |
| Thị trấn Dương Đông | 27.006.053 | 10.052.138 | 10.782.187 | 49.473.127 | 77.775.849 | 22.405.901 |
| Xã Bãi Thơm | 4.132.337 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cửa Cạn | 9.417.043 | 0 | 17.342.654 | 30.000.000 | 30.000.000 | 0 |
| Xã Cửa Dương | 12.301.945 | 7.666.667 | 11.566.100 | 36.686.585 | 16.203.704 | 13.659.260 |
| Xã Dương Tơ | 9.874.415 | 12.711.864 | 9.713.546 | 43.419.564 | 42.482.265 | 13.603.129 |
| Xã Gành Dầu | 34.834.515 | 0 | 0 | 69.929.617 | 101.965.670 | 31.225.490 |
| Xã Hàm Ninh | 12.881.656 | 9.362.197 | 13.372.793 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòn Thơm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thổ Châu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
