Huyện Tháp Mười thuộc tỉnh Đồng Tháp bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp | Giá/m²
Mỹ An
Đốc Binh Kiều
Hưng Thạnh
Láng Biển
Mỹ An
Mỹ Đông
Mỹ Hòa
Mỹ Quý
Phú Điền
Tân Kiều
Thạnh Lợi
Thanh Mỹ
Trường Xuân
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Mỹ An | 13.843.588 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều | 11.108.939 | 714.286 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hưng Thạnh | 1.748.109 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Láng Biển | 401.838 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ An | 1.370.405 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Đông | 3.055.842 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hòa | 242.105 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Quý | 1.707.942 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Điền | 0 | 0 | 0 | 5.357.143 | 5.357.143 | 0 |
| Xã Tân Kiều | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thạnh Lợi | 1.027.995 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Mỹ | 1.718.750 | 0 | 0 | 33.333.333 | 33.333.333 | 0 |
| Xã Trường Xuân | 4.410.243 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
