Thành phố Sa Đéc thuộc tỉnh Đồng Tháp bao gồm:
Đất phổ biến Thành phố Sa Đéc, Đồng Tháp | Giá/m²
1
2
3
4
An Hoà
Tân Quy Đông
Tân Khánh Đông
Tân Phú Đông
Tân Quy Tây
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường 1 | 33.580.902 | 0 | 20.128.205 | 56.616.026 | 76.352.862 | 34.523.810 |
| Phường 2 | 14.483.010 | 0 | 15.495.082 | 31.859.842 | 31.264.926 | 32.256.454 |
| Phường 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Hoà | 13.413.649 | 21.739.175 | 11.649.532 | 29.049.966 | 34.256.645 | 21.082.867 |
| Phường Tân Quy Đông | 3.937.947 | 0 | 0 | 13.357.353 | 14.130.435 | 12.584.270 |
| Xã Tân Khánh Đông | 6.132.348 | 0 | 0 | 11.765.918 | 11.765.918 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông | 14.612.277 | 0 | 5.091.009 | 17.056.833 | 18.981.340 | 15.677.780 |
| Xã Tân Quy Tây | 9.305.933 | 7.187.500 | 4.500.000 | 9.489.745 | 18.965.517 | 6.331.155 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
