Địa giới hành chính cũ và mới
Thành phố Sa Đéc, Đồng Tháp là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Sa Đéc, Đồng Tháp (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiThành phố Sa Đéc chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường Sa Đéc, Đồng Tháp
- Xã Tân Dương, Đồng Tháp
Thành phố Sa Đéc thuộc tỉnh Đồng Tháp bao gồm:
Đất phổ biến Thành phố Sa Đéc, Đồng Tháp | Giá/m²
1
2
3
4
An Hoà
Tân Quy Đông
Tân Khánh Đông
Tân Phú Đông
Tân Quy Tây
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường 1 | 33.580.902 | 0 | 20.128.205 | 56.616.026 | 76.352.862 | 34.523.810 |
| Phường 2 | 14.483.010 | 0 | 15.495.082 | 31.859.842 | 31.264.926 | 32.256.454 |
| Phường 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường An Hoà | 13.413.649 | 21.739.175 | 11.649.532 | 29.049.966 | 34.256.645 | 21.082.867 |
| Phường Tân Quy Đông | 3.937.947 | 0 | 0 | 13.357.353 | 14.130.435 | 12.584.270 |
| Xã Tân Khánh Đông | 6.132.348 | 0 | 0 | 11.765.918 | 11.765.918 | 0 |
| Xã Tân Phú Đông | 14.612.277 | 0 | 5.091.009 | 17.056.833 | 18.981.340 | 15.677.780 |
| Xã Tân Quy Tây | 9.305.933 | 7.187.500 | 4.500.000 | 9.489.745 | 18.965.517 | 6.331.155 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
