Huyện Kiến Xương thuộc tỉnh Thái Bình bao gồm:
- Thị trấn Thanh Nê
- Xã An Bình
- Xã An Bồi
- Xã Bình Định
- Xã Bình Minh
- Xã Bình Nguyên
- Xã Bình Thanh
- Xã Đình Phùng
- Xã Hòa Bình
- Xã Hồng Thái
- Xã Hồng Tiến
- Xã Lê Lợi
- Xã Minh Hưng
- Xã Minh Tân
- Xã Nam Bình
- Xã Nam Cao
- Xã Quang Bình
- Xã Quang Hưng
- Xã Quang Lịch
- Xã Quang Minh
- Xã Quang Trung
- Xã Quốc Tuấn
- Xã Quyết Tiến
- Xã Thanh Tân
- Xã Thượng Hiền
- Xã Trà Giang
- Xã Vũ An
- Xã Vũ Bình
- Xã Vũ Công
- Xã Vũ Hòa
- Xã Vũ Lễ
- Xã Vũ Ninh
- Xã Vũ Quí
- Xã Vũ Sơn
- Xã Vũ Tây
- Xã Vũ Thắng
- Xã Vũ Trung
Đất phổ biến Huyện Kiến Xương, Thái Bình | Giá/m²
Thanh Nê
An Bình
An Bồi
Bình Định
Bình Minh
Bình Nguyên
Bình Thanh
Đình Phùng
Hòa Bình
Hồng Thái
Hồng Tiến
Lê Lợi
Minh Hưng
Minh Tân
Nam Bình
Nam Cao
Quang Bình
Quang Hưng
Quang Lịch
Quang Minh
Quang Trung
Quốc Tuấn
Quyết Tiến
Thanh Tân
Thượng Hiền
Trà Giang
Vũ An
Vũ Bình
Vũ Công
Vũ Hòa
Vũ Lễ
Vũ Ninh
Vũ Quí
Vũ Sơn
Vũ Tây
Vũ Thắng
Vũ Trung
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Thanh Nê | 0 | 0 | 0 | 23.000.000 | 23.000.000 | 0 |
| Xã An Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bồi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Nguyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Thanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Phùng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hòa Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồng Thái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồng Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lê Lợi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Tân | 0 | 0 | 0 | 10.144.928 | 10.144.928 | 0 |
| Xã Nam Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Cao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quang Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quang Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quang Lịch | 2.272.727 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quang Minh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quang Trung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quốc Tuấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quyết Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Hiền | 4.338.889 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trà Giang | 166.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ An | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Bình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Công | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Hòa | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Lễ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Ninh | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quí | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Trung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
