Huyện Tiền Hải thuộc tỉnh Thái Bình bao gồm:
- Thị trấn Tiền Hải
- Xã An Ninh
- Xã Bắc Hải
- Xã Đông Cơ
- Xã Đông Hải
- Xã Đông Hoàng
- Xã Đông Lâm
- Xã Đông Long
- Xã Đông Minh
- Xã Đông Phong
- Xã Đông Quí
- Xã Đông Trà
- Xã Đông Trung
- Xã Đông Xuyên
- Xã Nam Chính
- Xã Nam Cường
- Xã Nam Hà
- Xã Nam Hải
- Xã Nam Hồng
- Xã Nam Hưng
- Xã Nam Phú
- Xã Nam Thắng
- Xã Nam Thanh
- Xã Nam Thịnh
- Xã Nam Trung
- Xã Phương Công
- Xã Tây An
- Xã Tây Giang
- Xã Tây Lương
- Xã Tây Ninh
- Xã Tây Phong
- Xã Tây Sơn
- Xã Tây Tiến
- Xã Vân Trường
- Xã Vũ Lăng
Đất phổ biến Huyện Tiền Hải, Thái Bình | Giá/m²
Tiền Hải
An Ninh
Bắc Hải
Đông Cơ
Đông Hải
Đông Hoàng
Đông Lâm
Đông Long
Đông Minh
Đông Phong
Đông Quí
Đông Trà
Đông Trung
Đông Xuyên
Nam Chính
Nam Cường
Nam Hà
Nam Hải
Nam Hồng
Nam Hưng
Nam Phú
Nam Thắng
Nam Thanh
Nam Thịnh
Nam Trung
Phương Công
Tây An
Tây Giang
Tây Lương
Tây Ninh
Tây Phong
Tây Sơn
Tây Tiến
Vân Trường
Vũ Lăng
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Tiền Hải | 20.460.582 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Hải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Cơ | 14.222.222 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Hải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Hoàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Lâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Long | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Minh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Quí | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Xuyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Cường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Thanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Thịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Trung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phương Công | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây An | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Giang | 27.474.191 | 0 | 17.355.556 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Ninh | 11.043.494 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Phong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Sơn | 18.592.727 | 0 | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tây Tiến | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vân Trường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
