Huyện Quỳnh Phụ thuộc tỉnh Thái Bình bao gồm:
- Thị trấn An Bài
- Thị trấn Quỳnh Côi
- Xã An Ấp
- Xã An Cầu
- Xã An Đồng
- Xã An Dục
- Xã An Hiệp
- Xã An Khê
- Xã An Lễ
- Xã An Mỹ
- Xã An Ninh
- Xã An Quí
- Xã An Thái
- Xã An Thanh
- Xã An Tràng
- Xã An Vinh
- Xã An Vũ
- Xã Đông Hải
- Xã Đồng Tiến
- Xã Quỳnh Bảo
- Xã Quỳnh Châu
- Xã Quỳnh Giao
- Xã Quỳnh Hải
- Xã Quỳnh Hoa
- Xã Quỳnh Hoàng
- Xã Quỳnh Hội
- Xã Quỳnh Hồng
- Xã Quỳnh Hưng
- Xã Quỳnh Khê
- Xã Quỳnh Lâm
- Xã Quỳnh Minh
- Xã Quỳnh Mỹ
- Xã Quỳnh Ngọc
- Xã Quỳnh Nguyên
- Xã Quỳnh Sơn
- Xã Quỳnh Thọ
- Xã Quỳnh Trang
- Xã Quỳnh Xá
Đất phổ biến Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | Giá/m²
An Bài
Quỳnh Côi
An Ấp
An Cầu
An Đồng
An Dục
An Hiệp
An Khê
An Lễ
An Mỹ
An Ninh
An Quí
An Thái
An Thanh
An Tràng
An Vinh
An Vũ
Đông Hải
Đồng Tiến
Quỳnh Bảo
Quỳnh Châu
Quỳnh Giao
Quỳnh Hải
Quỳnh Hoa
Quỳnh Hoàng
Quỳnh Hội
Quỳnh Hồng
Quỳnh Hưng
Quỳnh Khê
Quỳnh Lâm
Quỳnh Minh
Quỳnh Mỹ
Quỳnh Ngọc
Quỳnh Nguyên
Quỳnh Sơn
Quỳnh Thọ
Quỳnh Trang
Quỳnh Xá
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn An Bài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn Quỳnh Côi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Ấp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Cầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Dục | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Hiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lễ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Mỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Ninh | 2.990.654 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Quí | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Thái | 13.920.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Thanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Tràng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Vinh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Vũ | 0 | 0 | 0 | 10.937.500 | 10.937.500 | 0 |
| Xã Đông Hải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Bảo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Châu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Giao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Hải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Hoàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Hội | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Hồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Lâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Minh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Mỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Ngọc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Nguyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Thọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Trang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Xá | 12.400.000 | 14.796.667 | 8.878.000 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
