Huyện Hải Hậu thuộc tỉnh Nam Định bao gồm:
- Thị trấn Cồn
- Thị trấn Thịnh Long
- Thị trấn Yên Định
- Xã Hải An
- Xã Hải Anh
- Xã Hải Bắc
- Xã Hải Châu
- Xã Hải Chính
- Xã Hải Cường
- Xã Hải Đông
- Xã Hải Đường
- Xã Hải Giang
- Xã Hải Hà
- Xã Hải Hòa
- Xã Hải Hưng
- Xã Hải Lộc
- Xã Hải Long
- Xã Hải Lý
- Xã Hải Minh
- Xã Hải Nam
- Xã Hải Ninh
- Xã Hải Phong
- Xã Hải Phú
- Xã Hải Phúc
- Xã Hải Phương
- Xã Hải Quang
- Xã Hải Sơn
- Xã Hải Tân
- Xã Hải Tây
- Xã Hải Thanh
- Xã Hải Toàn
- Xã Hải Triều
- Xã Hải Trung
- Xã Hải Vân
- Xã Hải Xuân
Đất phổ biến Huyện Hải Hậu, Nam Định | Giá/m²
Cồn
Thịnh Long
Yên Định
Hải An
Hải Anh
Hải Bắc
Hải Châu
Hải Chính
Hải Cường
Hải Đông
Hải Đường
Hải Giang
Hải Hà
Hải Hòa
Hải Hưng
Hải Lộc
Hải Long
Hải Lý
Hải Minh
Hải Nam
Hải Ninh
Hải Phong
Hải Phú
Hải Phúc
Hải Phương
Hải Quang
Hải Sơn
Hải Tân
Hải Tây
Hải Thanh
Hải Toàn
Hải Triều
Hải Trung
Hải Vân
Hải Xuân
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Cồn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn Thịnh Long | 9.016.393 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thị trấn Yên Định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải An | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Anh | 13.850.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Bắc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Châu | 33.157.895 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Cường | 3.273.810 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Đông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Đường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Giang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hòa | 14.453.125 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Long | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Lý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Minh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Nam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Phong | 7.200.000 | 10.155.333 | 6.093.333 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Phúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Phương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Thanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Toàn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Triều | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Trung | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Vân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hải Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
