Địa giới hành chính cũ và mới
Huyện Mỹ Lộc, Nam Định là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiHuyện Mỹ Lộc chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường Đông A, Ninh Bình
- Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình
- Phường Nam Định, Ninh Bình
- Phường Thiên Trường, Ninh Bình
Huyện Mỹ Lộc thuộc tỉnh Nam Định bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Mỹ Lộc, Nam Định | Giá/m²
Mỹ Lộc
Mỹ Hà
Mỹ Hưng
Mỹ Phúc
Mỹ Tân
Mỹ Thắng
Mỹ Thành
Mỹ Thịnh
Mỹ Thuận
Mỹ Tiến
Mỹ Trung
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Mỹ Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hà | 14.285.714 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hưng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Phúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Tân | 4.166.667 | 0 | 0 | 14.285.714 | 14.285.714 | 0 |
| Xã Mỹ Thắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Thuận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Tiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Trung | 1.978.000 | 0 | 0 | 44.743.049 | 44.743.049 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
