Giá bất động sản Thành phố Nam Định

Thành phố Nam Định, Nam Định

Xem bản đồ giá Thành phố Nam Định

Đất phổ biến Thành phố Nam Định, Nam Định | Giá/m²

Bà Triệu
Cửa Bắc
Cửa Nam
Hạ Long
Lộc Hạ
Lộc Vượng
Mỹ Xá
Năng Tĩnh
Ngô Quyền
Nguyễn Du
Phan Đình Phùng
Quang Trung
Thống Nhất
Trần Đăng Ninh
Trần Hưng Đạo
Trần Quang Khải
Trần Tế Xương
Trường Thi
Văn Miếu
Vị Hoàng
Vị Xuyên
Lộc An
Lộc Hòa
Nam Phong
Nam Vân
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Bà Triệu5.000.00000000
Phường Cửa Bắc29.197.0800024.944.44524.944.4450
Phường Cửa Nam000000
Phường Hạ Long00042.922.38470.833.33333.618.734
Phường Lộc Hạ29.268.2930029.641.07429.641.0740
Phường Lộc Vượng21.311.475021.311.47538.530.00446.197.06522.058.824
Phường Mỹ Xá21.161.8260053.437.69458.713.46827.058.824
Phường Năng Tĩnh00059.206.34959.206.3490
Phường Ngô Quyền000000
Phường Nguyễn Du00050.000.000050.000.000
Phường Phan Đình Phùng00026.250.000026.250.000
Phường Quang Trung00030.697.674030.697.674
Phường Thống Nhất031.250.0000000
Phường Trần Đăng Ninh00036.285.109036.285.109
Phường Trần Hưng Đạo00038.285.714038.285.714
Phường Trần Quang Khải00049.305.55649.305.5560
Phường Trần Tế Xương00029.302.713029.302.713
Phường Trường Thi00031.135.910031.135.910
Phường Văn Miếu00030.005.615030.005.615
Phường Vị Hoàng00075.000.00075.000.0000
Phường Vị Xuyên00035.441.217035.441.217
Xã Lộc An11.881.7029.821.4299.971.42955.645.16100
Xã Lộc Hòa50.000.00013.000.000025.354.21614.642.8570
Xã Nam Phong000000
Xã Nam Vân000000

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Nam Định, Nam Định

ZaloGọi điện